Giải pháp màn hình ghép LCD, LED, Màn hình quảng cáo chuyên dụng của LG, Samsung, NEC...
Hotline (24/7) 1800 7066
Giỏ hàng
Màn hình hiển thị Samsung OHN-D 85 inch LH85OHNDKGB/XV

Màn hình hiển thị Samsung OHN-D 85 inch LH85OHNDKGB/XV


Liên hệ

Hai mặt màn hình hiển thị siêu mỏng

Trình chiếu rõ nét ngày đêm với độ sáng hoàn hảo

Chuẩn IP56 phù hợp môi trường bên ngoài


  • 1

Giới thiệu Màn hình hiển thị Samsung OHN-D 85 inch LH85OHNDKGB/XV

Màn hình hiển thị hai mặt siêu mỏng

Màn hình hiển thị Samsung OHN-D LH85OHNDKGB/XV có được thiết kế hiển thị 2 mặt, với độ sáng lên đến 3000 nit màn hình OHN sẽ trở nên rực rỡ và ấn tượng hơn. Thiết kế màn hình mỏng phù hợp sử dụng ở trạm chờ xe buýt hay dùng như biển quảng cáo trên đường phố.

Màn hình hiển thị Samsung LH85OHNDKGB/XV 2 mặt

HIển Thị Vượt Trội Cả Ngày Lẫn Đêm

Màn hình Samsung OHN-D có khả năng hoạt động 24/7 đảm bảo hoạt động cung cấp thông tin liên tục. Nhờ công nghệ Dimmung Sensor, màn hình có thể tự động điều chỉnh độ sáng dựa theo điều kiện môi trường bên ngoài giúp tiết kiệm điện năng, giảm thiểu chi phí vận hành.

Hien thi vuot troi

>> Xem thêm sản phẩm Màn hình hiển thị Samsung QMR 55 inch LH55QMRTBGCXXL

Dễ Dàng Quản Lý Bằng Phần Mềm

Giải pháp MagicINFO Player S6 của Samsung được hỗ trợ bởi hệ điều hành TIZEN OS mạnh mẽ, giúp tăng hiệu suất hoạt động tổng thể của màn hình và cho phép quản lý nội dung thuận tiện, đảm bảo chuyển tiếp nhanh chóng và phát lại liền mạch.

Màn hình hiển thị Samsung LH85OHNDKGB/XV Quan ly bang phan mem

Chống Lại Tác Nhân Gây Hại Từ Môi Trường

Màn hình hiển thị lcd LH85OHNDKGB/XV đã được xác nhận và kiểm chứng là hoàn toàn phù hợp với điều kiện môi trường ngoài trời. Chứng nhận chuẩn IP56 đảm bảo màn hình có thể chống lại các tác nhân gây hại như bụi, độ ẩm và một số yếu tố khác từ môi trường.

Chong lai tac nhan gay hai

Quá Trình Lắp Đặt Và Bảo Dưỡng Đơn Giản

Chỉ với thao tác tháo gỡ đơn giản, bạn dễ dàng tiếp cận cấu trúc bên trong để sửa chữa, cập nhật hay bảo hành thiết bị.

Lap dat bao duong

Thông số kỹ thuật

Hiển Thị  
Kích thước đường chéo 85″ Tấm nền VA
Độ phân giải 3,840 x 2,160 Kích thước điểm ảnh (H x V) 0.4875(H) x 0.4875(V)
Độ sáng 3,300nit (w/o Glass) Thời gian phản hồi 8ms
Góc nhìn (H/V) 178 x 178 Tỷ lệ tương phản 3,000: 1
Gam màu 72% Glass Haze 0 %
Tần số quét dọc 15~135KHz (HDMI), 30~135KHz (DP) Tần số điển ảnh tối đa 594MHz (HDMI), 533.25MHz(DP)
Tần số quét ngang 24~75Hz (HDMI), 30~75Hz (DP) Tỷ lệ tương phản 100,000:1’
Kết nối ·  
HDMI In 4 DP In 2
DVI In N/A Tuner In No
USB 2 Component In N/A
Composite In N/A Đầu vào RGB No
IR In N/A HDBaseT In N/A
HDBaseT Out N/A Tai nghe N/A
Đầu ra Audio Stereo Mini Jack Đầu ra Video N/A
Nguồn ra N/A RS232 In Yes
RS232 Out N/A RJ45 In Yes
RJ45 Out N/A Wifi N/A
3G Dongle N/A Bluetooth N/A
Nguồn điện  
Nguồn cấp AC 100 – 240 V 50/60 Hz Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt) N/A
Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở) 1800*2 Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ) 0.5*2W
Kích thước  
Kích thước 1193 x 2012 x 228 mm Thùng máy (RxCxD) 1600 x 2420 x 800 mm
Trọng lượng  
Bộ máy 255kg Thùng máy 310.6kg
Hoạt động  
Nhiệt độ hoạt động -30~50 ℃ Độ ẩm 10 ~ 80%, non-condensing
Đặc điểm cơ khí  
VESA Mount N/A Độ rộng viền màn hình N/A
Frame Material N/A  
Tính năng chung  
External Memory Slot N/A  
Phụ kiện  
Gá lắp No Chân đế No
Tích hợp Magic Info  
MagicInfo Daisychain Videowall Support No  
ECO  
Mức độ tiết kiệm N/A  
Chứng chỉ  
EMC FCC (USA) Part 15, Subpart B Class A CE (Europe) : EN55022:2006+ A1:2007 EN55024:1998+ A1:2001+ A2:2003 VCCI (Japan) : VCCI V-3 /2010.04 Class A KCC/EK (Korea) : Tuner : KN13 / KN20 Tunerless : KN22 / KN24 BSMI (Chinese Taiwan) : CNS13438 (ITE EMI) Class A / CNS13439 (AV EMI) / CNS14409 (AV EMS) / CNS14972 (Digital) C-Tick (Australia) : AS/NZS CISPR22:2009 CCC(China) :GB9254-2008 GB17625.1-2012 GOST(Russia/CIS) : GOST R 51317 Series, GOST 22505-97 EN55022:2006+ A1:2007 EN55024:1998+ A1:2001+ A2:2003 An toàn CB (Europe) : IEC60950-1/EN60950-1 CCC (China) : GB4943.1-2011 PSB (Singapore ) : PSB+ IEC60950-1 NOM (Mexico ) : NOM-001-SCFI-1993 IRAM (Argentina ) : IRAM+ IEC60950-1 SASO (Saudi Arabia ) : SASO+ IEC60950-1 BIS(India) : IEC60950-1 / IS13252 NOM(Mexico) : Tuner : NOM-001-SCFI-1993 Tunerless : NOM-019-SCFI-1998 KC(Korea) : K 60950-1 EAC(Russia) : EAC+IEC60950-1 INMETRO(Brazil) : INMETRO+ IEC60950-1 BSMI(Chinesse Taiwan) : BSMI+ IEC60950-1 RCM (Australia) : IEC60950-1/AS/NZS 60950-1 UL(USA) : cUL60950-1 CSA (Canada) : cUL TUV (Germany) : CE NEMKO (Norway) : CE
Sản phẩm liên quan
scrolltop